senroam

2000N · Kuko Line

2000N · Kuko Line
Xem kỹ

Nên so sánh màu ở đâu?

車体色(しゃたいしょく)

Nhận biết qua các sọc xanh dương và trắng trên thân xe toàn bộ bằng thép không gỉ sáng bóng, cùng dải màu bổ sung dọc phần trên thành xe được thêm vào trong đợt cải tạo. Được chế tạo cho đoạn kéo dài tuyến ra sân bay năm 1993; toa dài 20 m, tốc độ tối đa 110 km/h.

subway.city.fukuoka.lg.jp

Nhận biết qua các sọc xanh dương và trắng trên thân xe toàn bộ bằng thép không gỉ sáng bóng, cùng dải màu bổ sung dọc phần trên thành xe được thêm vào trong đợt cải tạo. Được chế tạo cho đoạn kéo dài tuyến ra sân bay năm 1993; toa dài 20 m, tốc độ tối đa 110 km/h.

Fukuoka City Subway Kuko & Hakozaki Lines · Kuko Line · K · Meinohama ↔ Fukuoka Airport (also Hakozaki Line · H)

Hakata

Năm ra mắt · 1993

Nguồn và cập nhật

Ngày kiểm tra 2026-11-07

subway.city.fukuoka.lg.jp