senroam

Nhà ga

Shinkansen Kyūshū · 12

Danh mục ga toàn Nhật Bản

10,154 · Bản ghi ga ·

Thông tin cơ bản là dữ liệu đường sắt được nhập, không phải hướng dẫn ga đã nghiên cứu. Tỉnh được xác định từ tọa độ và chưa được kiểm tra độc lập. Cùng tên hoặc ở gần nhau không bảo đảm có thể chuyển tàu. Có thể tìm mọi tên ga tiếng Nhật; cách viết khác chỉ có khi đã xác minh.

国土交通省「国土数値情報(鉄道)」N02-25 · CC BY 4.0 · 地球地図日本 · dataofjapan

Xem theo nhà vận hành

Hướng dẫn ga

Fukuoka

  1. Hakata 博多
  2. Kurume 久留米
  3. Chikugo-Funagoya 筑後船小屋
  4. Shin-Ōmuta 新大牟田

Saga

  1. Shin-Tosu 新鳥栖

Kumamoto

  1. Shin-Tamana 新玉名
  2. Kumamoto 熊本
  3. Shin-Yatsushiro 新八代
  4. Shin-Minamata 新水俣

Kagoshima

  1. Izumi 出水
  2. Sendai 川内
  3. Kagoshima-Chūō 鹿児島中央