senroam

3000A · Nanakuma

3000A · Nanakuma
Xem kỹ

Nên so sánh màu ở đâu?

車体色(しゃたいしょく)

Nhận biết qua phần thân trên màu xanh da trời của mẫu mới hơn cùng họ với series 3000: vẫn là các toa nhỏ rộng 2,49 m, 4 toa mỗi đoàn, được chế tạo từ năm tài khóa 2021 cho đoạn kéo dài tuyến Nanakuma đến Hakata.

So sánh · 3000 · Nanakuma

subway.city.fukuoka.lg.jp

Nhận biết qua phần thân trên màu xanh da trời của mẫu mới hơn cùng họ với series 3000: vẫn là các toa nhỏ rộng 2,49 m, 4 toa mỗi đoàn, được chế tạo từ năm tài khóa 2021 cho đoạn kéo dài tuyến Nanakuma đến Hakata.

Fukuoka City Subway Nanakuma Line · Nanakuma Line · N · Hashimoto ↔ Hakata

Hakata

Năm ra mắt · 2022

Nguồn và cập nhật

Ngày kiểm tra 2026-11-07

subway.city.fukuoka.lg.jp