senroam

料金

りょうきん · ryōkin

phí, phụ phí

Ý nghĩa

Khoản cộng thêm vào giá vé cho một dịch vụ phụ, như tàu tốc hành đặc biệt (特急料金) hoặc Green Car (グリーン料金).

Cần lưu ý

Một chuyến Shinkansen gồm giá vé (運賃) cộng với các khoản phí (料金) cho tàu và ghế. Ghế đặt trước và ghế Green Car có giá cao hơn.

Trên trang tiếng Anh của các hãng khai thác

Charge

Xem thêm

Nguồn

Đã đối chiếu với nguồn của hãng khai thác và nguồn chính thức · 2026-11-08