新幹線
しんかんせん · shinkansen
Shinkansen, tàu cao tốc
Ý nghĩa
Các tuyến đường sắt cao tốc của Nhật Bản. Hầu hết chạy trên đường ray riêng, ngoại trừ các tuyến cũ hơn. Từ này chỉ cả các tuyến lẫn những đoàn tàu chạy trên đó.
Cần lưu ý
Shinkansen không phải là một tuyến duy nhất; mỗi tuyến có tên và các đoàn tàu riêng. Một số tuyến, như Shinkansen Yamagata và Akita, còn dùng cả những tuyến cũ đã được cải tạo cho cùng khổ đường ray. Một số ga có cổng Shinkansen và cổng đường sắt thường tách biệt, với một cổng chuyển tàu nằm giữa hai cổng đó.
Trên trang tiếng Anh của các hãng khai thác
Shinkansen
Xem thêm
Nguồn
- How to use the trains | Central Japan Railway Company · JR Central
- 新幹線(シンカンセン)とは? 意味や使い方 - コトバンク · Kotobank (Nihon Daihyakka Zensho and other encyclopedias)
- Train Varieties | JR KYUSHU RAILWAY COMPANY · JR Kyushu
Đã đối chiếu với nguồn của hãng khai thác và nguồn chính thức · 2026-11-08