Chung thiết bị, khác khoang hành khách
The 150A accommodates 105 people, including 37 seated; both types share the published engine output and suspension.
Đường sắt địa phương
車両番号
Đơn vị vận hành phân biệt toa 151A và 152A qua ghế ngang có thể đổi hướng. Chiều dài thân xe bằng 100A nhưng có 37 chỗ ngồi. Ảnh nội thất chính thức cho thấy hướng ghế.
hs-orange.comĐơn vị vận hành phân biệt toa 151A và 152A qua ghế ngang có thể đổi hướng. Chiều dài thân xe bằng 100A nhưng có 37 chỗ ngồi. Ảnh nội thất chính thức cho thấy hướng ghế.
肥薩おれんじ鉄道 · 151A・152A · 18.5 m · 95 km/h
HSOR-150A · 151A・152A · Thông số được ghi nhận 2018-03-15
The operator quotes continuous engine output per vehicle. This is an engine rating; delivered power at the wheels also depends on the transmission and operating conditions.
| Động cơ | Một động cơ diesel phun trực tiếp |
|---|---|
| Công suất liên tục định mức của động cơ | 243 kW (330 PS) mỗi động cơ |
| Dài × rộng × cao | 18,500 × 2,928 × 3,985 mm |
| Khối lượng xe không tải | 30.3 t |
| Tốc độ tối đa công bố | 95 km/h |
| Giá chuyển hướng | Giá chuyển hướng lò xo khí không xà nhún |
| Hệ thống phanh | Phanh khí nén điều khiển điện |
[1] 一般車両 · 肥薩おれんじ鉄道 · 2018-03-15 · HSOR-100A / HSOR-150A 諸元表
HSOR-150A: thông số của đơn vị vận hành.
| Động cơ diesel | Một động cơ phun trực tiếp; công suất liên tục 243 kW. |
|---|---|
| Hệ thống treo | Giá chuyển hướng không xà nhún với lò xo khí. |
| Lệnh điều khiển phanh | Phanh khí nén điều khiển điện. |
The 150A accommodates 105 people, including 37 seated; both types share the published engine output and suspension.
Năm ra mắt · 2004
Xe 151A và 152A có ghế ngang đổi hướng được. Hình bố trí thuê chuyến của đơn vị vận hành có bàn. Khi lên kế hoạch cho chuyến thường lệ, hãy tham khảo ảnh nội thất thông thường.
Ngày kiểm tra 2026-11-07