Kiểm tra trong khi chở khách
Một số đoàn có thiết bị giám sát đường ray; không được coi tính năng này là trang bị của mọi đoàn E131.
Đường sắt địa phương
Cùng mã dòng xe này xuất hiện trên các tuyến Nikkō và Tsurumi. JR East thiết kế E131 thành các đoàn ngắn cho nhiều tuyến địa phương và ngoại ô.
JR東日本
| Biên chế đoàn tàuE131 · 相模線 / Sagami | 4 · 2M2T |
|---|---|
| Biên chế đoàn tàuE131 · 房総・鹿島 / Bōsō–Kashima | 2 · 1M1T |
| Chiều rộngE131 · 相模線・房総・鹿島 | 2,950 mm |
| Điều khiểnE131 · 相模線・房総・鹿島 | SiC · VVVF |
| Động cơE131 · 相模線・房総・鹿島 | Động cơ không đồng bộ kín hoàn toàn |
| Tốc độ tối đa công bốE131 · 相模線・房総・鹿島 | 110 km/h |
M = toa có động cơ; T = toa không có động cơ. Mỗi dòng áp dụng cho phiên bản và thời điểm tài liệu được ghi rõ.
Sagami-line four-car E131 specification, September 2021.
| Khí nén | Máy nén xoắn ốc không dầu. |
|---|---|
| Cơ cấu cửa | Cơ cấu cửa điện dùng thanh răng và bánh răng. |
| Nguồn điện phụ trợ | Nguồn phụ trợ bằng bộ nghịch lưu tĩnh. |
| Phạm vi giám sát | Giám sát tình trạng phương tiện; giám sát tình trạng đường ray trên một số đoàn. |
Một số đoàn có thiết bị giám sát đường ray; không được coi tính năng này là trang bị của mọi đoàn E131.
JR East’s comparison gives the same 460 mm seat width for both fleets. The Sagami Line sets use longitudinal seating, while the Bōsō and Kashima sets also offer transverse seats.
Năm ra mắt · 2021
Ngày kiểm tra 2026-11-07