senroam

Đường sắt địa phương

701 · Tōhoku · 東北

Tàu địa phương trên hành lang Akita hoặc Yamagata Shinkansen có thể là dòng 701. Các biến thể địa phương này dùng bộ trục bánh khổ tiêu chuẩn để chạy trên đường ray dùng chung.

JR東日本

Thông số kỹ thuật

Nguồn điện701AC
Khổ ray701 · 秋田・山形新幹線Khổ tiêu chuẩn

M = toa có động cơ; T = toa không có động cơ. Mỗi dòng áp dụng cho phiên bản và thời điểm tài liệu được ghi rõ.

Tài liệu kỹ thuật
  1. 701系 · JR東日本 · — · 車両紹介

Tìm hiểu kỹ thuật đoàn tàu

Mô tả lịch sử về hệ thống kéo nguyên bản; so sánh cửa từ nghiên cứu phát triển của JR East.

Điều chế ban đầuMitsubishi ghi nhận điều khiển VVVF điều chế ba bước cho dòng 701. 1
Cơ cấu chấp hành cửaJR East liệt kê 701 trong các dòng dùng cửa khí nén.
Lực giữ cửaThe comparison describes air-cylinder operation and pneumatic closed-door holding.

Thiết kế cơ sở và nguyên mẫu nghiên cứu

The cold/snow electric-door study uses existing pneumatic doors as its baseline; it does not establish an electric-door retrofit of the 701 fleet.

Tài liệu kỹ thuật và trang tham khảo
  1. 三菱電機技報 第69巻第1号:技術の進歩
    三菱電機 · 1995-01-25 · 5 交通・電気鉄道、701系の3ステップ変調VVVF
  2. 耐寒・耐雪電気式ドアの開発
    JR東日本 · 2022 · 空気式・電気式ドア比較表

Chỗ ngồi

701-5000 · 田沢湖線
Ghế băng dọc và ghế xếp ngang

On the Tazawako Line’s 5000 subseries the seating alternates along the car. Check the other side of the aisle for a different seat orientation.

TransportNetwork · 701系5000番台(田沢湖線)

Năm ra mắt · 1993

Nguồn và cập nhật

Ngày kiểm tra 2026-11-07

www.jreast.co.jp