senroam

Shinkansen

W7 · Hokuriku

W7 · Hokuriku
Xem kỹ

Chỉ nhìn dáng tàu có phân biệt được không?

車体外観(しゃたいがいかん)

E7 và W7 dùng chung thiết kế bên ngoài. Hãy tìm tên nhà khai thác hoặc số hiệu toa.

So sánh · E7 · Hokuriku

JR西日本 · E7系・W7系

Thiết kế cùng dòng với E7. Kiểm tra đơn vị vận hành hoặc ký hiệu đoàn.

Thông số kỹ thuật

W7 · W formation; JR West representative data, 2025

JR West publishes its W7 specification separately from JR East’s E7. The representative train mass is tied to the 2025 source; individual sets and later alterations require their own records.

Biên chế · số toa / M / T12 toa
Khối lượng đoàn tàu542,1 t · đoàn tàu đại diện
Tốc độ260 km/h

M = toa có động lực; T = toa không có động lực. Các số liệu áp dụng cho một đoàn tàu.

Nguồn chứng thực · 2026-11-07
  1. データで見るJR西日本2025 · 車両 · JR西日本 · 2025 · W7系(W編成) mục phương tiện

Tìm hiểu kỹ thuật đoàn tàu

W7 · joint E7/W7 engineering account, 2016

Tổ chức các cụm động lựcNăm cụm: 3 + 2 + 2 + 2 + 3 toa
Khả năng vượt dốcHệ thống kéo và phanh thiết kế cho độ dốc 30‰
Tương thích tần số nguồnThiết bị dùng được với 50 và 60 Hz

Thiết kế cho tuyến miền núi

The Hokuriku route combines steep gradients with power-frequency changes. Kawasaki treats traction, braking and dual-frequency equipment as linked route requirements.

Tài liệu kỹ thuật và trang tham khảo
  1. 北陸新幹線用 E7系/W7系新幹線電車
    川崎重工技報 第177号 · 2016-05 · pp.30–31; §1 and §2(2)–(5)

Chỗ ngồi

Muốn vừa cạnh cửa sổ vừa ra thẳng lối đi, hãy chọn phía ghế đơn của GranClass. Sơ đồ chính thức đánh số sáu hàng và chỉ rõ ghế nào đứng riêng.

Ví dụ một hàng ghế · khoảng trống là lối đi
GranClassToa 12
1 + 2

Sơ đồ ghế và nguồn · JR東日本 · GranClass

So sánh đầu tàu Shinkansen

Nguồn và cập nhật

Ngày kiểm tra 2026-11-07

www.jr-odekake.net