senroam

Shinkansen

0 · Tōkaidō · San’yō

0 · Tōkaidō · San’yō
Xem kỹ

Đường nét đầu tàu có gì nổi bật?

先頭形状(せんとうけいじょう)

Chóp tròn nằm phía trước buồng lái dựng đứng.

So sánh · 200 · Tōhoku · Jōetsu

リニア・鉄道館 · 車両展示

Chóp tròn nằm phía trước buồng lái dựng đứng.

Chi tiết kỹ thuật

Production 0 series · two-car electrical unit

Khổ đường1,435 mm
Nguồn điện25 kV AC · 60 Hz
Công suất kéo1.480 kW liên tục cho mỗi cụm hai toa
Động cơ kéo8 động cơ mỗi cụm hai toa · họ MT200
Điều khiển sức kéoChuyển nấc phía hạ áp máy biến áp
PhanhPhanh điện trở; đĩa ma sát dưới 50 km/h
Tài liệu kỹ thuật · 2026-11-07
  1. 0系新幹線の主要諸元 · 日本車輌製造 · — · 主要諸元・2両ユニット

Tìm hiểu kỹ thuật đoàn tàu

Original MT200 motor specification · 1964

Định mức động cơMT200 · 185 kW liên tục; 204 kW định mức một giờ 1
Điểm vận hành định mức động cơ415 V · 490 A · 2,200 rpm 1
Bộ truyền giảm tốc63:29 · xấp xỉ 2,17:1 2
Bộ chuyển nấc25 cấp điều khiển sức kéo 2

Điện xoay chiều từ dây tiếp xúc, chỉnh lưu để cấp cho động cơ

The overhead supply is AC, but the original MT200 is a series-wound pulsating-current motor. Its 50% ripple specification describes the rectified supply reaching the motor; it is not a modern inverter-fed induction motor.

Tài liệu kỹ thuật và trang tham khảo
  1. 新幹線用主電動機およびインバータ電動発電機
    日立評論 · 1964-05 · Table 1 and §2; physical PDF sheet 1
  2. 0系新幹線の主要諸元
    日本車輌製造 · 主要諸元・2両ユニット

Khoang tàu và ghế ngồi

Look at both the seat back and the window in preserved car 21-86 in Nagoya. The transverse seats have reversible backs. One large side window spans two seat rows, so two window-seat passengers had different alignments with the glass.

Toa 21-86
2 + 3
抜け蔵 · リニア・鉄道館 · 21-86の普通席 ·

So sánh đầu tàu Shinkansen

Nguồn và cập nhật

Ngày kiểm tra 2026-11-07

www.jr-shikoku.co.jp