senroam

Shinkansen

300 · Tōkaidō · San’yō

300 · Tōkaidō · San’yō
Xem kỹ

Đường nét đầu tàu có gì nổi bật?

先頭形状(せんとうけいじょう)

Mũi thấp dạng nêm thay cho phần chóp nhô ra.

So sánh · 100 · Tōkaidō · San’yō

リニア・鉄道館 · 車両展示

Mũi thấp dạng nêm thay cho phần chóp nhô ra.

Chi tiết kỹ thuật

300 series · Tōkaidō–San’yō

Kết cấu thân xeHợp kim nhôm, kết cấu vỏ đơn 1
Động cơ kéoĐộng cơ kéo xoay chiều 2
Điều khiển sức kéoBộ nghịch lưu VVVF 1
Nguồn điện25 kV AC · 60 Hz 3
1 2 3
Tài liệu kỹ thuật · 2026-11-07
  1. 新幹線の変遷 · 日本車輌製造 · — · 車体材質・台車・制御装置
  2. 300系新幹線 · 日本車輌製造 · — · 交流電動機・アルミ車体
  3. 新型高速新幹線電車 · 日立製作所 · 1997-02 · 表1・冊子154頁

Tìm hiểu kỹ thuật đoàn tàu

Thông số so sánh dòng 300 do trưởng bộ phận phương tiện JR Central công bố · 1999

Biên chế đoàn tàu16 toa · 10M6T
Công suất động cơ300 kW mỗi động cơ không đồng bộ
Bộ biến đổi chínhGTO · PWM hai mức
Tổng công suất động cơ đoàn tàu12,000 kW

Đưa 270 km/h vào khai thác thực tế

Kết cấu nhôm, giá chuyển hướng không xà nhún và phanh tái sinh giúp giảm tải trọng trục trong khi tăng tốc độ. Hình dạng mũi tàu và tấm che cần tiếp điện giúp xử lý tiếng ồn khí động học.

Tài liệu kỹ thuật và trang tham khảo
  1. 東海道新幹線と700系の開発について
    石津一正・JR東海 新幹線鉄道事業本部車両部長(京都大学リポジトリ収録) · 1999-06 · Printed pp. 12–18; §3.2–3.4 and Table 1

Chỗ ngồi

Hàng ghế điển hình · 2 + 3

Look at the middle seat on the three-seat side. In the ordinary cabin documented here, B was about 3 cm wider than its neighbours (460 mm against 430 mm).

座席探訪 · 300系新幹線 · マイナビニュース · 鉄道トリビア(152)

So sánh đầu tàu Shinkansen

Nguồn và cập nhật

Ngày kiểm tra 2026-11-07

www.jr-shikoku.co.jp