senroam

Shinkansen

100 · Tōkaidō · San’yō

100 · Tōkaidō · San’yō
Xem kỹ

Đường nét đầu tàu có gì nổi bật?

先頭形状(せんとうけいじょう)

Mũi nhọn nhô ra phía dưới buồng lái đặt cao.

So sánh · 300 · Tōkaidō · San’yō

リニア・鉄道館 · 車両展示

Mũi nhọn nhô ra phía dưới buồng lái đặt cao.

Chi tiết kỹ thuật

Dòng 100 · tóm tắt thiết kế của nhà chế tạo

Kết cấu thân xeThép hàn
Điều khiển sức kéoĐiều khiển pha liên tục bằng thyristor
Giá chuyển hướngGiá chuyển hướng có xà nhún
Nguồn điện25 kV AC · 60 Hz 2
Tài liệu kỹ thuật · 2026-11-07
  1. 新幹線の変遷 · 日本車輌製造 · — · 車体材質・台車・制御装置
  2. 新型高速新幹線電車 · 日立製作所 · 1997-02 · 表1・冊子154頁

Tìm hiểu kỹ thuật đoàn tàu

Original 12M4T electrical specification · 1986 paper

Biên chế toa động lực12 toa động lực + 4 toa không động lực
Động cơMT202 · 230 kW · 2,900 rpm
Khối lượng động cơ830 kg mỗi động cơ
Máy biến áp chínhTM203 · định mức phía sơ cấp 2.500 kVA

Phanh các toa không động lực

Bốn toa không động lực đặt ra yêu cầu phanh khác: chúng không có động cơ kéo để phanh điện trở. Phanh đĩa dòng điện xoáy, hai đĩa mỗi trục, đảm nhiệm phần phanh điện bằng dòng điện từ các toa động lực.

Tài liệu kỹ thuật và trang tham khảo
  1. 最新技術を応用した100系新幹線電車の電気品
    日立評論 · 1986-03 · Printed pp. 205–210; Tables 1–4; eddy-current braking section

Khoang tàu và ghế ngồi

Ở cuối xe bảo tồn 123-1, hãy so sánh các bàn trên vách ngăn. Phía hai ghế dùng chung một bàn; phía ba ghế có bàn riêng cho từng hành khách.

Toa 123-1
2 + 3
抜け蔵 · リニア・鉄道館 · 123-1の普通席 ·

So sánh đầu tàu Shinkansen

Nguồn và cập nhật

Ngày kiểm tra 2026-11-07

www.kyotorailwaymuseum.jp