Dẫn hướng qua đường cong gấp
The steerable axle follows curvature, reducing wheel–rail rubbing noise and vibration.
Tàu điện ngầm
車体色
Thân xe mang phong cách cổ điển gợi nhớ những toa tàu điện ngầm đầu tiên. Tokyo Metro mô tả dòng 1000 hiện đại là thiết kế mới lấy cảm hứng ngoại hình từ kiểu 1000 đời trước. Hãy tìm chữ 銀座線 trên biển chỉ dẫn trong ga.
tokyometro.jpThân xe mang phong cách cổ điển gợi nhớ những toa tàu điện ngầm đầu tiên. Tokyo Metro mô tả dòng 1000 hiện đại là thiết kế mới lấy cảm hứng ngoại hình từ kiểu 1000 đời trước. Hãy tìm chữ 銀座線 trên biển chỉ dẫn trong ga.
東京メトロ 銀座線 · 銀座線 · G · 渋谷 ↔ 浅草
| Biên chế đoàn tàu1000 · 銀座線 | 6 |
|---|---|
| Kích thước · dài × rộng × cao1000 · 銀座線 | 16,000 × 2,598 × 3,465 mm |
| Động cơ1000 · 銀座線 | PMSM |
| Điều khiển1000 · 銀座線 | VVVF |
| Tốc độ thiết kế1000 · 銀座線 | 80 km/h |
| Gia tốc1000 · 銀座線 | 3.3 km/h/s |
M = toa có động cơ; T = toa không có động cơ. Mỗi dòng áp dụng cho phiên bản và thời điểm tài liệu được ghi rõ.
Dòng 1000, thông số công bố tháng 3 năm 2023.
| Hình học giá chuyển hướng | Giá chuyển hướng có xà nhún và cơ cấu hướng trục đơn. |
|---|---|
| Tỷ lệ động lực thực tế | Sáu toa được phân loại là toa động lực; tỷ lệ động lực/không động lực tương đương 2.5M3.5T. |
| Thu điện | 20 bộ thu điện gắn trên hộp trục cho mỗi đoàn sáu toa. |
| Hệ thống phanh | Phanh kết hợp điện và khí nén có tái sinh, liên kết với CS-ATC; giảm tốc thường 4,0 và khẩn cấp 4,5 km/h/s. |
The steerable axle follows curvature, reducing wheel–rail rubbing noise and vibration.
Look for set 1139 or 1140. Tokyo Metro chose the seat, wall and handrail colours on these two trains to recall the original Ginza Line cars. The operator’s interior photographs show the special finish.
Năm ra mắt · 2012
Ngày kiểm tra 2026-11-07